thực thà

  1. (cũng như thật thà) franc ; sincère ; simple.
    • Người thực thà
      une personne franche
    • Câu trả lời thực thà
      une réponse franche ;
    • Thực thà như trẻ con
      simple comme un enfant
    • thực thà nói
      à dire franchement ; à vrai dire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thực thà
Một cậu bé thực thà trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh rơi.